|
|
|
|
|
|
Đăng ký Bảo hành
Đăng ký qua tin nhắn SMS
soạn [số phiếu bảo hành] [số serial máy] gởi 19001703
Bộ phận chăm sóc khách hàng
18001701
Bộ phận tư vấn kỹ thuật
18001702
|
FCU > RRE_W-L1E |
 |
Chức năng cơ bản |
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dàn lạnh |
Model |
|
RRE9W-L1E |
RRE12W-L1E |
RRE18W-L1E |
RRE24W-L1E |
RRE30W-L1E |
RRE36W-L1E |
RRE48W-L1E |
RRE60W-L1E |
|
Công suất lạnh 1*) |
Btu/h |
9.000 |
12.000 |
18.000 |
24.000 |
30.000 |
36.000 |
48.000 |
60.000 |
|
kW |
2,9 |
4,1 |
5,8 |
7,3 |
9,9 |
10,7 |
14,1 |
17,6 |
|
Công suất sưởi 2*) |
Btu/h |
10.000 |
16.000 |
22.000 |
27.500 |
34.000 |
37.500 |
54.500 |
68.100 |
|
kW |
2,93 |
4,68 |
6,44 |
8,05 |
10,19 |
10,98 |
15,96 |
20,0 |
|
Lưu lượng gió |
m3/h |
500 |
750 |
950 |
1.100 |
1.300 |
1.600 |
2.200 |
2.600 |
|
Ngoại áp suất tĩnh |
Pa |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
Nguồn điện |
V/ Ph/ Hz |
220V/1Ph/50Hz |
|
Ống nước ren ngoài |
mm |
Þ27 |
Þ27 |
Þ27 |
Þ27 |
Þ27 |
Þ27 |
Þ34 |
Þ34 |
|
Ống nước xả ren ngoài |
mm |
Þ21 |
Þ21 |
Þ21 |
Þ21 |
Þ21 |
Þ21 |
Þ21 |
Þ21 |
|
Độ ồn |
dB(A) |
41 |
41 |
43 |
43 |
45 |
45 |
46 |
46 |
|
Quạt |
Loại |
- |
Quạt ly tâm dẫn động trực tiếp |
|
Số lượng |
- |
1 |
2 |
2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
1 |
|
Vật liệu |
- |
Nhựa |
|
Motor quạt |
Loại |
- |
|
|
|
3 tốc độ |
|
|
|
|
Số lượng |
Pcs |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
Nguồn điện |
V/Ph/Hz |
220/1/50 |
220/1/50 |
220/1/50 |
220/1/50 |
220/1/50 |
220/1/50 |
220/1/50 |
220/1/50 |
|
Công suất |
W |
38 |
50 |
75 |
93 |
38 + 50 |
50 x 2 |
93 x 2 |
93 x 2 |
|
Dòng điện định mức |
A |
0,4 |
0,55 |
0,75 |
0,88 |
0.4 + 0.55 |
0.55 X 2 |
0.88 X 2 |
0.88 X 2 |
|
Lưu lượng nước |
l/s |
0,12 |
0,17 |
0,25 |
0,33 |
0,42 |
0,50 |
0,67 |
0,84 |
|
Độ sụt áp |
KPa |
13 |
18 |
35 |
45 |
20 |
25 |
28 |
31 |
|
Kích thước D x R x C |
mm |
490 x 882 x 275 |
490 x 1060 x 275 |
490 x 1196 x 275 |
490 x 1365 x 275 |
490 x 1506 x 275 |
490 x 1670 x 275 |
630 x 1880 x 320 |
630 x 1880 x 320 |
|
Trọng lượng |
kg |
15 |
20 |
25 |
30 |
36 |
46 |
58 |
64 |
| 1*)
Công suất lạnh danh định dựa trên các điều kiện : nhiệt độ gió
hồi 27oC
nhiệt độ bầu khô, 19oC
nhiệt độ bầu ướt, nhiệt độ
nước vào 7oC,
nhiệt độ nước ra 12oC |
| 2*)
Công suất sưởi dựa trên các điều kiện : nhiệt độ gió hồi (DB)
20oC nhiệt
độ nước vào (DB) 45oC |
| *
Lưu lượng gió được đo ở điều kiện coil khô, động cơ chạy tốc
độ cao nhất và tại cột áp tĩnh ngoài trời 0(Pa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Trụ sở chính:
364 Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (84.8) 3.8497.227 Fax: (84.8) 3.8104.468
Email: info@reetech.com.vn
Website: www.reetech.com.vn
Sơ đồ website |
Nhà Xưởng:
Lô I – 4, đường số 11, Nhóm CNI, KCN Tân Bình, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp. HCM
Điện thoại: (84.8) 3.8164.207 Fax: (84.8) 3.8164.209
Bản đồ
|
| ©2007 Bản quyền của Công ty Cổ Phần Điện Máy R.E.E. Phát triển bởi TÂN ĐỨC (TD&T). |
|
|